Mitsubishi
Hiển thị 21–40 của 57 kết quả
-
Âm thanh xe hơi
Sub gầm ghế Helix U8A – Tích hợp Amp Class AB, công suất 180W RMS
Power RMS / Max: 180 / 360 Watts
Woofer diameter: 10″ / 250 mm
Inputs: 2 x RCA / Cinch
2 x Highlevel speaker input
1 x Remote In
1 x Remote control input
Input sensitivity: Highlevel 1.2 – 20 Volts / RCA / Cinch 0.3 – 4 Volts
Input impedance RCA / Cinch: 10 kOhms
Input impedance highlevel: 33 Ohms
Frequency response: 40 – 150 Hz
Lowpass: 50 – 150 Hz adjustable
Subsonic: 16 Hz / 12dB/Oct.
Phase switch: 0° / 180° switchable
Phase shift: 0 – 180° adjustable
Slope lowpass: 24 dB/Oct.
Signal-to-noise ratio: > 92 dB (A-weighted)
Distortion (THD): < 0.4 %
Operating voltage: 10.5 – 16 Volts
Fuse: 25 A Maxi-fuse (APX)
Additional features: Diecast aluminum housing, cable remote control for volume adjustment, Auto Remote switch
Dimensions (H x W x D): 78 x 245 x 345 mm /
3.07 x 9.65 x 13.58″Bảo hành: 24 tháng
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện($ s đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Sub gầm ghế Helix U10A – Tích hợp Amp Class AB, công suất 180W RMS
Power RMS / Max: 180 / 360 Watts
Woofer diameter: 10″ / 250 mm
Inputs: 2 x RCA / Cinch
2 x Highlevel speaker input
1 x Remote In
1 x Remote control input
Input sensitivity: Highlevel 1.2 – 20 Volts / RCA / Cinch 0.3 – 4 Volts
Input impedance RCA / Cinch: 10 kOhms
Input impedance highlevel: 33 Ohms
Frequency response: 40 – 150 Hz
Lowpass: 50 – 150 Hz adjustable
Subsonic: 16 Hz / 12dB/Oct.
Phase switch: 0° / 180° switchable
Phase shift: 0 – 180° adjustable
Slope lowpass: 24 dB/Oct.
Signal-to-noise ratio: > 92 dB (A-weighted)
Distortion (THD): < 0.4 %
Operating voltage: 10.5 – 16 Volts
Fuse: 25 A Maxi-fuse (APX)
Additional features: Diecast aluminum housing, cable remote control for volume adjustment, Auto Remote switch
Dimensions (H x W x D): 78 x 245 x 345 mm /
3.07 x 9.65 x 13.58″Bảo hành: 24 tháng
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện($ s đánh giá) -
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
Cảm biến áp suất lốp CareUD FX 926NF gắn lỗ chờ các dòng xe 2 năm BH
- Là sản phẩm hàng đầu trong phân khúc tầm trung, cảm biến áp suất lốp CareUd sở hữu những tính năng vượt trội, mang đến trải nghiệm tốt nhất cho người dùng.
- Thiết kế nhỏ gọn: được thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt tại vị trí nút chờ zin nên không gây mất thẩm mỹ
- Thiết kế zin theo xe 100%
- Thiết kế ALL IN ONE với mặt dưỡng sẵn có cho từng dòng xe như: TOYOTA, HONDA CŨ + MỚI, MITSUBISHI, SUZUKI, SUBARU,…
- Mọi cài đặt đảo lốp rất dễ dàng, đơn giản thao tác trên màn hình LCD không cần tháo lốp
- Màn hình hiển thị thông tin LCD sử dụng nguồn điện trực tiếp trên xe nên không lo hết pin như dòng sản phẩm năng lượng mặt trời
- Đặc biệt, khi hết pin bạn có thể thay thế một cách đơn giản.
- BH 2 năm
(0 đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Amply Rockford Prime R2-300X4 – 300W, Class D, Âm thanh cực hay
- Balanced Differential Inputs with RCA Pass Through Outputs
- High-Level Input Capable
- 2/4 Channel Input Selection Switch
- Auto-Sense bypass switch for vehicles with RAP (Retained Accessory Power)
- Features C.L.E.A.N. Set-up
- Front and Rear Variable Input Gain adjustment level
- Top Mounted Control Panel
- Short Circuit & Over Current Protection
- CEA-2006 Compliant & CE Compliant
- Full Range Class-D
- Cast aluminum heat sink
- Fully Adjustable 12 dB/octave High and Low pass Butterworth Crossovers
- 1 Year Warranty
(Giá bán chưa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)
(0 đánh giá) -
Màn hình Android xe hơi
Màn Hình Android Elliview U3 [2GB/32GB] – 4G Wifi, Android 10, Mượt mà
- Ram +Rom: 2GB+ 32GB.
- CPU: 8 nhân UIS8581A.
- Hệ điều hành: Android 10.
- Màn hình: 1280×720 QLED.
- Internet: 4G LTE+ Wifi.
- Carplay không dây.
Lưu ý: Sản phẩm là giá bán, chưa bao gồm mặt dưỡng, dây nguồn, camera lùi, canbus
Tặng: Camera hành trình, camera lùi khi lắp đặt
Dùng thử 30 ngày, không ưng hoàn tiền 100%
Bảo hành 36 tháng ( 1 đổi 1 năm đầu tiên)
($ s đánh giá) -
Cấu hình âm thanh
Cấu hình âm thanh xe hơi JBL Stage3 607C, 627, Stage A6004, Stage800BA
Cấu hình âm thanh JBL chi tiết
- Loa cánh trước: Loa phân tần JBL Stage3 607C
- Loa cánh sau: Loa đồng trục JBL Stage3 627
- Amplifier: Amplifier 4 kênh JBL Stage-A6004
- Subwoofer: Sub điện JBL Stage 800BA
Hàng chính hãng, bảo hành 2 năm
Thi công tiêu chuẩn quốc tế
(0 đánh giá) -
Cấu hình âm thanh
Cấu hình âm thanh xe hơi JBL CS760C, Amp A604, Sub điện Basspro Micro
Chi tiết cấu hình âm thanh xe hơi JBL
- Loa cánh trước: Loa phân tần 2-way JBL CS760C
- Loa cánh sau: Loa phân tần 2-way JBL CS760C
- Amplifier: Amplifier 4 kênh JBL GX-A604
- Subwoofer: Sub điện JBL Basspro Micro
Hàng chính hãng, bảo hành 2 năm
Thi công tiêu chuẩn quốc tế
(0 đánh giá) -
Cấu hình âm thanh
Cấu hình âm thanh JBL loa cánh Stage3 607C & Sub Stage 800BA
Cấu hình âm thanh JBL với chi tiết như sau
- Loa cánh trước: Loa phân tần JBL Stage3 607C
- Loa cánh sau: Loa đồng trục JBL Stage3 627
- Subwoofer: Sub điện JBL Stage 800BA
(0 đánh giá) -
Camera hành trình
Camera hành trình Vietmap KC01 – Cảnh báo giao thông, thiết kế hiện đại
Camera hành trình Vietmap KC01 với thiết kế hiện đại của phân khúc camera hạng sang, tích hợp cảnh báo giao thông, tốc độ, khu dân cư …
(0 đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Hertz DCX 170.3 – Coaxial 2 way 50W RMS
Component Two way Coaxial
Size mm (in.) 170 (6.7)
Power Handling – Continuous W 50
Power Handling – Peak W 100
Impedance Ohm 4
Woofer Voice Coil Ø mm (in.) 25 (1.0)
Sensitivity dB SPL 93
Frequency Response Hz 60 ÷ 21k
Woofer cone Water-repellent pressed paper
Tweeter dome PEI
($ s đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
HERTZ DSK170.3 – 80W RMS 2 WAYS SPEAKERS
Component Two way system
Size mm (in.) 170 (6.7)
Power Handling – Continuous W 80
Power Handling – Peak W 160
Impedance Ohm 4
Woofer Voice Coil Ø mm (in.) 25 (1.0)
Sensitivity dB SPL 93
Frequency Response Hz 50 ÷ 23k
Crossover Cut off 3,5 kHz @ 12 dB Oct.
Crossover Type Hi Pass
($ s đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Sub BombA BP20 Focal đóng thùng sẵn – 300W, tích hợp Amply D
Powered 8″ bandpass subwoofer
Built-in 150 watts RMS amplifier (300 watts maximum)
8-gauge amp wiring kit required (sold separately)
Adjustable frequency cutoff: 45Hz-120Hz
Variable phase control (0-180°)
Subsonic filter (20-35 Hz)
Frequency response 20Hz-125Hz
Preamp- and speaker-level inputs
Dimensions: 17-5/16″W x 9-13/16″H x 12-3/4″D1 x 9-1/4″D2
Warranty: 2 year
MFR # BombA BP20Bảo hành 24 tháng
($ s đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Sub Focal ISUB TWIN – Sub đôi, mỏng gọn, công suất 200W
Type of loudspeaker: Underseat passive subwoofers
Sensitivity: 83dB
Frequency response: 50Hz – 150Hz
Nom. impedance: 2 Ω
Wire: Copper
Voice coil diameter: 20mm 0.8″
Surround: Butyl
Cone type: Aluminum Membrane cone
Power (RMS): 2x 100W
Power (Peak): 2x 200W
Net Weight: 2.7 Kg
Dimensions (L x H x W): 260 x 240 x 80mm($ s đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Loa Focal RCX 165 Auditor – Coaxial, 6.5″, 60W RMS, Max 120W
Type of loudspeaker: 2-way coaxial
Drivers: Woofer 6.5″ (165mm), Tweeter 1″ (25mm)
Frequency response (+/- 3dB): 60Hz-21kHz
Sensitivity (2.83V/1m): 91.5dB
Nominal impedance: 4Ω
DC resistance: 3.3Ω
Surround type: Butyl
Cone type: Polypropylene
Power (RMS): 60W
Power (Peak): 120WBảo hành: 24 tháng
($ s đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Amply Focal FPX 4.800, tích hợp Amply Class D, 120W RMS x4
4-channel car amplifier
120 watts RMS x 4 at 4 ohms (185 watts RMS x 4 at 2 ohms)
370 watts RMS x 2 bridged at 4 ohms (4-ohm stable in bridged mode)
CEA-2006 compliant
full-range Class-D amplifier design
separate variable high- and low-pass filters (50-500 Hz, 12 dB/octave) for front and rear channels
variable bass boost (0-12 dB at 53 Hz) on rear channels
preamp inputs
frequency response: 10-20,000 Hz
fuse rating: 30A x 2
4-gauge power and ground leads recommended — wiring and hardware not included with amplifier9-3/8″W x 2-1/8″H x 5-1/4″D
(0 đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Amply Focal AP-4340, Class AB, 70W RMS x4
CEA power (4Ω) 4x70W RMS
Max. power (2Ω) 4x95W
Max. power (4Ω bridged) 2x190W
Bandwidth (-3dB) 10Hz – 30kHz
THD 0,06%
Channel separation (1 KHz) 45 dB
SNR (1W/A) 76 dBA Low level input sensitivity 160mV
High-pass crossover (channel 1-2) 60Hz to 1.2kHz
Low-pass crossover (channel 3-4) 50 to 250Hz
Full-Range mode Yes
Dimension (Lxlxh) 1325/64×131/32×91/43″ (340x50x235mm)
Weight 2.75kg 6.06lbs
Protections Short-circuit Low impedance DC Polarity reversal Thermal over / under voltageBảo hành 24 tháng
(0 đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Amply Focal IMPULSE 4.320 4 kênh, 80W RMS 2Ohms, Amp Class D
CEA Power (4 Ohms) 4 x 55W rms
Power max (2 Ohms) 4 x 80W rms
Power bridged (4 Ohms) 2 x 160W rms
Bandwidth 10Hz / 20KHz
Minimum THD 0.02%
SNR 80 dBA
Weight 1.2 lbs
Dimensions 6-7/8 x 2-5/8 x 1-7/8 ” (175 x 66.5 x 47mm)
“Y” Adapter cable for FOCAL IMPULSE 4.320
ISO StandardBảo hành 24 tháng
(0 đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Loa treb Focal TWU1.5, Up 21kHz, âm chi tiết, tái tạo âm rõ
Frequency response: 4kHz-21kHz
Sensitivity (2.83V/1m): 94dB
Nominal impedance: 4Ω
Surround type: Poron®
VC Diameter: 20mm
Power (RMS): 15W
Power (Peak): 100WBảo hành: 24 tháng
(0 đánh giá) -
Focal
Loa Focal RSE 165 Auditor – 2 Way components, 6.5″, 60W RMS
Type of loudspeaker: 2-way component set
Drivers: Woofer 6.5″ (165mm), Tweeter 1″ (25mm)
Frequency response (+/- 3dB): 60Hz-20kHz
Sensitivity (2.83V/1m): 91.5dB
Nominal impedance: 4Ω
DC resistance: 3.3Ω
Surround type: Butyl
Cone type: Polypropylene
Power (RMS): 60W
Power (Peak): 120WBảo hành: 24 tháng
($ s đánh giá) -
Âm thanh xe hơi
Loa taplo xe ES7 25SQ – Âm thanh cực hay, 220W, Full Range
Max Power: 220 Watts
Impedance: 4 Ohm
SPL: 90dB
RMS: 50 Watts
Frequency Response: 140Hz – 15KhzBảo hành 12 tháng
($ s đánh giá)



















































